Câu tiếng Anh có từ “lettuce”
110 câu thật có từ lettuce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lettuce nghĩa là rau diếp. lettuce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lettuce
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Vitamin K can be found in green vegetables, such as spinach, lettuce, broccoli or cabbage.
Từ trong câu: lettuce, spinach, vitamin, find, green, vegetable, broccoli, cabbage
«Vitamin K», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55094 (bản sửa đổi 10814030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many green leafy vegetables, such as lettuce or spinach, can also be eaten raw, for example in sandwiches or salads.
Từ trong câu: lettuce, spinach, many, green, vegetable, eat, raw, example
«Leaf vegetable», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=894283 (bản sửa đổi 7960846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now thieves can drive through the farmers' fields, stop quickly to grab some corn or a lettuce, and be back on the highway before they can be caught.
Từ trong câu: lettuce, now, thief, drive, farmer, field, stop, quickly
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
All European vegetables can be grown to perfection, especially cabbages, lettuces, beetroot, turnips, carrots, and onions.
Từ trong câu: carrot, lettuce, vegetable, grow, especially, cabbage, onion
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, very finely chopped lettuce, banana skins, and finely ground flake food can also be used to feed the young.
Từ trong câu: finely, lettuce, however, chop, banana, skin, ground, food
«Aquaria/Moonlight gourami», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=132436 (bản sửa đổi 1991695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“You know I can make splendid lettuce salad.”
Từ trong câu: salad, lettuce, know, make
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Smaller plants can be spaced more tightly; for example, four heads of lettuce together in one square, or sixteen carrots.
Từ trong câu: tightly, small, plant, space, example, four, head, lettuce
«Square foot gardening», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55275 (bản sửa đổi 9245944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lettuce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lettuce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lettuce trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ lettuce hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lettuce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lettuce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lettuce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lettuce: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.