Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lettuce”

110 câu thật có từ lettuce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lettuce nghĩa là rau diếp. lettuce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lettuce

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Unfortunately, getting the lettuce wet will hasten its demise.

    Từ trong câu: lettuce, demise, unfortunately, get, wet

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cooking - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71666 (bản sửa đổi 3250788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We’ll have lettuce and make a salad.

    Từ trong câu: lettuce, make, salad

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are useful in gardens; for although they like a few lettuce leaves now and then, they will destroy numbers of snails, grubs, and worms.'

    Từ trong câu: will, destroy, although, leave, number, garden, lettuce, leaf

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lettuce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lettuce radishes18 lần
lettuce salad26 lần
radishes lettuce9 lần
crisp lettuce25 lần
tomatoes lettuce7 lần
cabbage lettuce15 lần
lettuce sandwiches9 lần
lettuce onions12 lần
cabbages lettuce8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lettuce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lettuce trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ lettuce hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lettuce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lettuce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lettuce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lettuce: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.