Câu tiếng Anh có từ “lettuce”
110 câu thật có từ lettuce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lettuce nghĩa là rau diếp. lettuce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lettuce
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Like the lake, it has great patches of water-lettuce, which in some places almost bridge the channel.
Từ trong câu: lettuce, like, lake, great, patch, water, place, almost
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"That was the same letter in which you promised me hearts of lettuce, and ice-cream and--" she broke down, sobbing with laughter.
Từ trong câu: lettuce, letter, promise, heart, ice, cream, break, down
Jay Franklin, The Rat Race. Nguồn: Project Gutenberg #51854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And these are the herbs with which one discharges his obligation to eat bitter herbs in the passover: lettuce, endives, horse-radish, liquorice, and coriander.
Từ trong câu: lettuce, herb, discharge, obligation, eat, bitter, horse
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We sowed seeds of cabbage, lettuce, turnips, and others of our country, which came up in eight days."
Từ trong câu: cabbage, lettuce, seed, other, country, come, up, eight
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lettuce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lettuce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lettuce trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ lettuce hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lettuce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lettuce gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lettuce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lettuce: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.