Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lethargy”

96 câu thật có từ lethargy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lethargy nghĩa là hôn mê. lethargy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lethargy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In pigs, influenza infection produces fever, lethargy, sneezing, coughing, difficulty breathing and decreased appetite.

    Từ trong câu: lethargy, pig, influenza, infection, produce, fever, sneeze, cough

    «Teach Cough Hygiene Everywhere/Swine flu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267732 (bản sửa đổi 4412677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This results in lethargy and low levels of energy, which results in a struggle to get up and go.

    Từ trong câu: lethargy, result, low, level, energy, struggle, get, up

    «Motivation and emotion/Book/2013/Sadness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148760 (bản sửa đổi 2223627). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Happily, at the present day, Virginia has been aroused from her lethargy, and with energetic efforts is developing her rich resources.

    Từ trong câu: lethargy, happily, present, day, arouse, energetic, effort, develop

    Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even this gentle hint did not arouse the old lady, who was falling back into a pleasant lethargy, so common to aged persons.

    Từ trong câu: lethargy, even, gentle, hint, arouse, old, lady, fall

    Ann S. Stephens, The Old Countess; or, The Two Proposals. Nguồn: Project Gutenberg #29862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is it not, therefore, high time for Prussia to arouse herself from her lethargy, in order to undertake the support contracted for by treaty?

    Từ trong câu: lethargy, therefore, high, time, arouse, herself, order, undertake

    Various, Notes and Queries, Number 238, May 20, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #31398. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lethargy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lethargy trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ lethargy hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lethargy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lethargy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lethargy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lethargy: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.