Câu tiếng Anh có từ “lethargy”
101 câu thật có từ lethargy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lethargy nghĩa là hôn mê. lethargy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lethargy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The following morning was far advanced, before he could rouse himself from this lethargy.
Từ trong câu: lethargy, follow, morning, far, advance, himself
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My father sent me to the lycee, but I could only arouse myself from my lethargy with the greatest of effort.
Từ trong câu: lethargy, father, send, arouse, myself, great, effort
Anatole France, The Crime of Sylvestre Bonnard. Nguồn: Project Gutenberg #2123. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The abruptness of the movements of the man who was manipulating him, the freshness of the night, the air which he could inhale freely, had roused him from his lethargy.
Từ trong câu: inhale, manipulate, lethargy, movement, man, night, air, freely
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lethargy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lethargy trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ lethargy hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lethargy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lethargy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lethargy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lethargy: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.