Câu tiếng Anh có từ “lethargy”
101 câu thật có từ lethargy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lethargy nghĩa là hôn mê. lethargy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lethargy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She seemed to be sinking into a state of lethargy, which might affect her mind.
Từ trong câu: lethargy, seem, sink, state, affect, mind
William Davy Watson, Trevethlan: A Cornish Story. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the possibility which now suggested itself that one of the shapes might be the shape of Terence roused her from her melancholy lethargy.
Từ trong câu: lethargy, suggest, shape, possibility, melancholy, now, itself
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He strengthened his position by explaining that the word rendered "deep sleep" might more correctly be translated "coma" or "lethargy."
Từ trong câu: coma, lethargy, strengthen, position, explain, word, render, deep
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lethargy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lethargy trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ lethargy hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lethargy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lethargy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lethargy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lethargy: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.