Câu tiếng Anh có từ “lethargy”
101 câu thật có từ lethargy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lethargy nghĩa là hôn mê. lethargy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of comatose torpor (as found in sleeping sickness). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lethargy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I exclaimed, starting from my lethargy, "What has brought you here?
Từ trong câu: lethargy, exclaim, start, bring
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Happily, at the present day, Virginia has been aroused from her lethargy, and with energetic efforts is developing her rich resources.
Từ trong câu: lethargy, happily, present, day, arouse, energetic, effort, develop
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lethargy which was then displayed has not yet been wholly shaken off.
Từ trong câu: wholly, lethargy, display, shake, off
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They have told the story, and not that always; but they have distilled lethargy on the tongue of the narrator.--This first method the most boldly departs from the type.
Từ trong câu: narrator, lethargy, tell, story, always, distill, tongue, first
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lethargy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lethargy trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ lethargy hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lethargy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lethargy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lethargy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lethargy: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.