Câu tiếng Anh có từ “lengthy”
128 câu thật có từ lengthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lengthy nghĩa là dài dòng. lengthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively long in duration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lengthy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Consequently, as living becomes more complex, the constitution has become more lengthy.
Từ trong câu: lengthy, consequently, live, become, complex, constitution
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That by which Carlyle has advanced, being the lengthiest, has led him to the strangest perspective.
Từ trong câu: lengthy, perspective, advance, lead, strange
Hippolyte Taine, History of English Literature Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #61510. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But this tempting subject has carried us away into a rather lengthy digression from our immediate topic.
Từ trong câu: lengthy, tempt, subject, carry, away, rather, immediate, topic
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of them have agreed to serve a lengthy term.
Từ trong câu: lengthy, agree, serve, term
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This has been the lengthiest proof presented so far.
Từ trong câu: lengthy, proof, present, far
«Surreal Numbers and Games/The Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295482 (bản sửa đổi 3240660). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This lengthy stay, followed as it was by two subsequent visits, has made me feel quite at home with the subject of this chapter.
Từ trong câu: lengthy, subsequent, stay, follow, visit, make, feel, quite
H. F. B. Lynch, Armenia, Travels and Studies (Volume 2 of 2) The Turkish Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #53568. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the whole of the lengthy and meticulous process the four talons have never yielded.
Từ trong câu: meticulous, whole, lengthy, process, four, never, yield
Jean-Henri Fabre, Social Life in the Insect World. Nguồn: Project Gutenberg #18350. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lengthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lengthy epistle | 38 lần |
| lengthy digression | 10 lần |
| lengthy discussions | 20 lần |
| lengthy dissertation | 9 lần |
| lengthy patterson | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthy trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ lengthy hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lengthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.