Câu tiếng Anh có từ “lengthy”
128 câu thật có từ lengthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lengthy nghĩa là dài dòng. lengthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively long in duration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lengthy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The “Counsel” concludes with a lengthy schedule of prices at which all kinds of building work could be executed.
Từ trong câu: lengthy, counsel, conclude, schedule, price, kind, build, work
J. Alfred Gotch, The English Home from Charles I. to George IV. Its Architecture, Decoration and Garden Design. Nguồn: Project Gutenberg #67419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the whole of the lengthy and meticulous process the four talons have never yielded.
Từ trong câu: meticulous, whole, lengthy, process, four, never, yield
Jean-Henri Fabre, Social Life in the Insect World. Nguồn: Project Gutenberg #18350. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Performers memorized often lengthy poems for recitation before public and private audiences.
Từ trong câu: recitation, performer, memorize, often, lengthy, poem, public, private
«The Margins of Empire», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Jessie had flown eagerly upstairs, two steps at a time, after lengthy confabulation with Miss Perkins.
Từ trong câu: confabulation, fly, eagerly, upstairs, step, time, lengthy, miss
Agnes Giberne, Everybody's business. Nguồn: Project Gutenberg #74626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lengthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lengthy epistle | 38 lần |
| lengthy digression | 10 lần |
| lengthy discussions | 20 lần |
| lengthy dissertation | 9 lần |
| lengthy patterson | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthy trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ lengthy hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lengthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.