Câu tiếng Anh có từ “lengthy”
128 câu thật có từ lengthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lengthy nghĩa là dài dòng. lengthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively long in duration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lengthy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They had to be put together one switch at a time which was a lengthy process.
Từ trong câu: lengthy, put, together, switch, time, process
«Introduction to Computer Information Systems/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293150 (bản sửa đổi 4390408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"They must surely make some preparations for such a lengthy excursion."
Từ trong câu: lengthy, surely, make, preparation, excursion
Adrien Paul, Willis the Pilot : A Sequel to the Swiss Family Robinson Or, Adventures of an Emigrant Family Wrecked on an Unknown Coast of the Pacific Ocean. Nguồn: Project Gutenberg #14172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If a lengthy text is used in a classroom, teachers must select which topics and activities are most important their teaching goals.
Từ trong câu: lengthy, text, use, classroom, teacher, select, topic, activity
«Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Teaching with Wikitexts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141859 (bản sửa đổi 2465939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This was followed by a lengthy transoceanic trip which must have exceeded the horrors of the train ride to the concentration camp.
Từ trong câu: lengthy, concentration, follow, trip, exceed, horror, train, ride
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Our political leaders must build a bipartisan approach to bring a responsible conclusion to what is now a lengthy and costly war.
Từ trong câu: costly, lengthy, political, leader, build, approach, bring, responsible
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lengthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lengthy epistle | 38 lần |
| lengthy digression | 10 lần |
| lengthy discussions | 20 lần |
| lengthy dissertation | 9 lần |
| lengthy patterson | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthy trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ lengthy hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lengthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.