Câu tiếng Anh có từ “lengthy”
128 câu thật có từ lengthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lengthy nghĩa là dài dòng. lengthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively long in duration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lengthy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But a more lengthy description of their music can only tell what it is, not how it sounds.
Từ trong câu: lengthy, description, music, tell, sound
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
For a large file this could be a lengthy process.
Từ trong câu: lengthy, large, file, process
«A-level Computing/OCR/Unit 1.3.2 Databases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380867 (bản sửa đổi 4208361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Constitutions revised in this fashion can become quite lengthy.
Từ trong câu: lengthy, constitution, revise, fashion, become, quite
«Saylor.org's Comparative Politics/What is Democracy?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276565 (bản sửa đổi 4472928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The “Counsel” concludes with a lengthy schedule of prices at which all kinds of building work could be executed.
Từ trong câu: lengthy, counsel, conclude, schedule, price, kind, build, work
J. Alfred Gotch, The English Home from Charles I. to George IV. Its Architecture, Decoration and Garden Design. Nguồn: Project Gutenberg #67419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Modules can be very short or quite lengthy.
Từ trong câu: lengthy, module, short, quite
«Announcing/Wanted Modules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93819 (bản sửa đổi 3220259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Usability testing can often be a lengthy process.
Từ trong câu: lengthy, test, often, process
«Professional and Technical Writing/Design/Usability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172536 (bản sửa đổi 4414101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The submit-critique-resubmit sequence can be lengthy but usually defers to the timeline agreed upon in the planning stage.
Từ trong câu: timeline, submit, critique, sequence, lengthy, usually, agree, plan
«Technical writing/Project management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37888 (bản sửa đổi 2209533). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This can be used in quick surface culling, I'll talk more about that later, this article is getting a bit lengthy already.
Từ trong câu: cull, use, quick, surface, talk, late, article, get
«Video Game Design/Programming/Framework/2D vs 3D/3D Engine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77100 (bản sửa đổi 4509541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lengthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lengthy epistle | 38 lần |
| lengthy digression | 10 lần |
| lengthy discussions | 20 lần |
| lengthy dissertation | 9 lần |
| lengthy patterson | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthy trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ lengthy hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lengthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.