Câu tiếng Anh có từ “lengthy”
128 câu thật có từ lengthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lengthy nghĩa là dài dòng. lengthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively long in duration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lengthy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In today’s world, they would be jailed for terrorism and given lengthy prison sentences.
Từ trong câu: lengthy, world, jail, terrorism, give, prison, sentence
«Introduction to US History/What would YOU do?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280719 (bản sửa đổi 2364038). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Discussions would be lengthy and included members, both men and women, from throughout the kingdom.
Từ trong câu: lengthy, discussion, include, member, man, woman, throughout, kingdom
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Benin and the Forest Kingdoms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278439 (bản sửa đổi 4524004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For such a man to write "The two books" would be no hard or lengthy task.
Từ trong câu: lengthy, man, write, book, hard, task
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You ask that I would pardon your somewhat lengthy letter.
Từ trong câu: lengthy, ask, pardon, somewhat, letter
Jean Calvin, Letters of John Calvin, Volume I Compiled from the Original Manuscripts and Edited with Historical Notes. Nguồn: Project Gutenberg #45423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be a waste of time, had we space, to present fully Sir Kenelm's profound and lengthy explanation of the cure.
Từ trong câu: lengthy, waste, time, space, present, fully, sir, profound
George Barton Cutten, Three Thousand Years of Mental Healing. Nguồn: Project Gutenberg #23101. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lengthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lengthy epistle | 38 lần |
| lengthy digression | 10 lần |
| lengthy discussions | 20 lần |
| lengthy dissertation | 9 lần |
| lengthy patterson | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lengthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lengthy trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ lengthy hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lengthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lengthy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lengthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lengthy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.