Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lawn”

260 câu thật có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lawn nghĩa là bãi cỏ. lawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field of cultivated and mowed grass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lawn

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Price might affect other behaviors such as lawn watering and car washing though.

    Từ trong câu: lawn, price, affect, behavior, water, car, wash, though

    «Transportation Economics/Positive externalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172539 (bản sửa đổi 4661766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These may deal with such things as lawn care and fence height.

    Từ trong câu: lawn, deal, thing, care, fence, height

    «Neighbourhood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67229 (bản sửa đổi 8076893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Note that in mathematics, you may see either or (pronounced "lawn") used to refer to this special function.

    Từ trong câu: lawn, note, mathematics, see, either, pronounce, use, refer

    «Real Analysis/Exponential Function», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155293 (bản sửa đổi 4445128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the lawn itself might have been seen, even since Trollope’s day, at one end, the greenhouse, whose flowers he used to tend.

    Từ trong câu: greenhouse, lawn, itself, see, even, since, day, end

    T. H. S. Escott, Anthony Trollope; His Work, Associates and Literary Originals. Nguồn: Project Gutenberg #60100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I'll need to have the lawn-mower sharpened; it may be needed at any moment by the neighbors,” said her brother Dan.

    Từ trong câu: mower, need, lawn, moment, neighbor, brother

    Neil Munro, Bud: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #43731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lawn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lawn tennis624 lần
lawn mower135 lần
sloping lawn143 lần
across the lawn1.147 lần
grassy lawn119 lần
shaven lawn107 lần
velvet lawn150 lần
lawn sleeves92 lần
croquet lawn61 lần
smooth lawn170 lần
green lawn455 lần
velvety lawn59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawn trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawn: Quá khứ đơn (60 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.