Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “latent”

167 câu thật có từ latent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: latent nghĩa là tiềm ẩn. latent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: potentially existing but not presently evident or realized. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ latent

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He was in the habit of keeping himself to himself until occasion arose to bring out his latent qualities.

    Từ trong câu: latent, habit, keep, himself, until, occasion, arise, bring

    John C. Hutcheson, Crown and Anchor Under the Pen'ant. Nguồn: Project Gutenberg #24916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Release of latent heat or the cool air coming in contact of warm air also cause the temperature to rise.

    Từ trong câu: latent, release, heat, cool, air, come, contact, warm

    «Climatology/Heat Budget», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408370 (bản sửa đổi 4419056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now active, now latent, the notion had long been in Sherman’s mind, as we know, that he should marry money.

    Từ trong câu: latent, now, active, notion, long, mind, know, marry

    W. B. Yeats, John Sherman; and, Dhoya. Nguồn: Project Gutenberg #49109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Latent in the heart of our people is the spirit and the power for greater things than the world has ever seen.

    Từ trong câu: latent, heart, people, spirit, power, great, thing, world

    Newton Macmillan, The Outlook: Uncle Sam's Place and Prospects in International Politics. Nguồn: Project Gutenberg #34768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How true it is that it requires great events to bring out latent properties in the minds of the every-day people one meets.

    Từ trong câu: latent, true, require, great, event, bring, out, property

    Anonymous, Burning of the Brooklyn Theatre A thrilling personal experience! Brooklyn's horror. Wholesale holocaust at the Brooklyn, New York, Theatre, on the night of December 5th, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #37391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng latent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
latent tb18 lần
latent heat186 lần
latent spark32 lần
latent caloric10 lần
latent tgf9 lần
latent antagonism13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ latent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ latent trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ latent hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ latent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ latent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ latent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ latent: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.