Câu tiếng Anh có từ “latent”
167 câu thật có từ latent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: latent nghĩa là tiềm ẩn. latent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: potentially existing but not presently evident or realized. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ latent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was as if all the latent beauty of things had been unveiled to her.
Từ trong câu: latent, beauty, thing
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now active, now latent, the notion had long been in Sherman’s mind, as we know, that he should marry money.
Từ trong câu: latent, now, active, notion, long, mind, know, marry
W. B. Yeats, John Sherman; and, Dhoya. Nguồn: Project Gutenberg #49109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Good was not driven entirely out of me, but was latent, notwithstanding all my excesses, and the bad company which had influenced me.
Cái tốt không bị đẩy ra khỏi tôi hoàn toàn, mà nó tiềm ẩn, bất chấp mọi sự thái quá của tôi, và những người bạn xấu đã ảnh hưởng đến tôi.
Từ trong câu: latent, good, drive, entirely, out, notwithstanding, excess, bad
Frederick Marryat, The Privateer's-Man, One hundred Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #25719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had never guessed what latent speed possibilities the old gentleman possessed.
Từ trong câu: possessed, gentleman, possibility, latent, possess, never, guess, speed
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is probable that the latent emotions of this parting hour had revived, in some degree, his bedimmed and enfeebled faculties.
Từ trong câu: probable, emotion, faculty, latent, some, hour, part, degree
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This pious woman had conceived an affection for Fantine, probably feeling a latent virtue there, and she had devoted herself almost exclusively to her care.
Từ trong câu: devoted, feeling, conceive, exclusively, affection, latent, woman, probably
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng latent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ latent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ latent trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ latent hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ latent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ latent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ latent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ latent: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.