Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lane”

412 câu thật có từ lane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lane nghĩa là làn đường. lane là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a narrow way or road. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lane

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • These lanes will be in addition to the existing two general-purpose lanes in each direction.

    Từ trong câu: lane, addition, exist, general, purpose, direction

    «Public-Private Partnership Policy Casebook/I-77 HOT Lanes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364355 (bản sửa đổi 3383853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bhagat said to Lane Roberts 'Sir, today you will see how bravely the great sons of India embrace death'.

    Từ trong câu: bravely, lane, sir, today, see, great, son, embrace

    «Bhagat Singh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235215 (bản sửa đổi 10843239). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Well, of all things that ever were or will be!” ejaculated Mrs. Rachel when she was safely out in the lane.

    Từ trong câu: safely, lane, well, thing, ever, mrs, out

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mersereau will write about his book tour on his publisher Goose Lane Editions blog.

    Từ trong câu: goose, write, book, tour, publisher, lane, edition, blog

    «Top 100 Canadian albums named», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82787 (bản sửa đổi 4827597). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A loudspeaker shouted into the room: "Come out of there, Lane, or we'll blast you out."

    Từ trong câu: loudspeaker, shout, room, come, out, lane, blast

    Robert Shea, Mutineer. Nguồn: Project Gutenberg #29196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ll see you again,” said he over her shoulder as she went on down the back lane.

    Từ trong câu: shoulder, see, again, go, down, back, lane

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drury lane1.646 lần
narrow lane1.323 lần
chancery lane436 lần
park lane854 lần
grange lane357 lần
fetter lane200 lần
shady lane215 lần
rosemary lane178 lần
lane theatre288 lần
martin's lane169 lần
aurora lane175 lần
lane leading407 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lane trong kho câu?
Kho câu có 412 câu có từ lane hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lane: Quá khứ đơn (101 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.