Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ladder”

280 câu thật có từ ladder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ladder nghĩa là thang. ladder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steps consisting of two parallel members connected by rungs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ladder

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You can now climb down the ladder and meet up with your captain who comes running across the mine field.

    Từ trong câu: ladder, now, climb, down, meet, up, captain, come

    «Medal of Honor: Frontline/Prologue: D-Day», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427279 (bản sửa đổi 3855802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As you reach the gate, either go down the ladder into the guard room or jump off the gate roof.

    Từ trong câu: ladder, reach, gate, either, go, down, guard, room

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fairy Fountains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432715 (bản sửa đổi 3909117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Extra: Get in the subway by going into a sign and walk to the ladder past the treasure chest.

    Từ trong câu: subway, extra, get, go, sign, walk, ladder, past

    «MapleStory/Quests/Jump Quests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428273 (bản sửa đổi 4660748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She could imagine Mr. Briggs doing things with rope-ladders, and singing all night under her window—being really difficult and uncomfortable.

    Từ trong câu: singing, uncomfortable, sing, imagine, mr, do, thing, rope

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Go forward on the left cat keeping tight in against the wall until you reach ladder.

    Từ trong câu: forward, tight, go, leave, cat, keep, wall, until

    «America's Army: Special Forces/Bridge Crossing Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428439 (bản sửa đổi 4449460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ladder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scaling ladder460 lần
rope ladder932 lần
poop ladder242 lần
jacob's ladder178 lần
companion ladder659 lần
accommodation ladder166 lần
descended the ladder265 lần
ascended the ladder159 lần
gangway ladder88 lần
climbed the ladder121 lần
step ladder405 lần
climb the ladder109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ladder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ladder trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ ladder hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ladder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ladder gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ladder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ladder: Quá khứ đơn (70 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.