Câu tiếng Anh có từ “ladder”
261 câu thật có từ ladder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ladder nghĩa là thang. ladder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steps consisting of two parallel members connected by rungs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ladder
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had hoisted the ladder already and climbed up, and he motioned to her to follow.
Từ trong câu: follow, hoist, ladder, already, climb, up, motion
Kate Marion Tucker, The Haunted Ship. Nguồn: Project Gutenberg #50794. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Michaels stated that the stipulation would be for a Ladder Match.
Từ trong câu: stipulation, state, ladder, match
«WWE Raw Results from Memphis, TN for September 15, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=113189 (bản sửa đổi 4829665). · English Wikinews · CC BY 2.5
Perched on a short ladder was a boy of about Poke’s age, nailing a sign over the front steps.
Từ trong câu: nail, perch, ladder, short, boy, age, sign, front
Ralph Henry Barbour, Crofton Chums. Nguồn: Project Gutenberg #60894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This provides a basis for the cosmic distance ladder of techniques to calculate greater distances.
Từ trong câu: cosmic, provide, basis, distance, ladder, technique, calculate, great
«Parallax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=172650 (bản sửa đổi 10657617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ladder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ladder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ladder trong kho câu?
- Kho câu có 261 câu có từ ladder hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ladder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ladder gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ladder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ladder: Quá khứ đơn (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.