E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kidney”

134 câu thật có từ kidney hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kidney nghĩa là thận. kidney là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two bean-shaped excretory organs that filter wastes (especially urea) from the blood and excrete them and water in urine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kidney

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He was then taken sick and nearly lost his life from kidney trouble induced by this folly.

    Từ trong câu: folly, kidney, induce, take, sick, nearly, lose, life

    William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If I must confabulate with gentlemen of your kidney, I prefer to keep it dark.

    Từ trong câu: confabulate, gentleman, kidney, prefer, keep, dark

    Louis Joseph Vance, The Lone Wolf: A Melodrama. Nguồn: Project Gutenberg #9378. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Adhering to the surface of each kidney is two layers of fat to help cushion them.

    Từ trong câu: adhere, surface, kidney, layer, fat, help, cushion

    «Human Physiology/The Urinary System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10334 (bản sửa đổi 4599294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The one at the left rounded; the one at the right kidney-shaped; and the one in the middle angular pointed.

    Từ trong câu: angular, leave, round, right, kidney, shape, middle, point

    F. D. Coburn, The Book of Alfalfa: History, Cultivation and Merits Its Uses as a Forage and Fertilizer. Nguồn: Project Gutenberg #67533. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kidney

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
devilled kidney54 lần
chronic kidney68 lần
kidney beans73 lần
kidney bean36 lần
kidney transplant22 lần
kidney failure172 lần
kidney disease178 lần
stewed kidney20 lần
liver kidney38 lần
kidney transplants12 lần
kidney ducts13 lần
kidney tubules11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kidney

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kidney trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ kidney hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kidney xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kidney gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kidney?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kidney: can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.