Câu tiếng Anh có từ “kidney”
134 câu thật có từ kidney hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kidney nghĩa là thận. kidney là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two bean-shaped excretory organs that filter wastes (especially urea) from the blood and excrete them and water in urine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kidney
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The blood stops, the pulse no longer beats, the lungs, kidneys, nerves, and all the rest cease their functions.
Từ trong câu: kidney, blood, stop, pulse, long, beat, lung, nerve
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be highly recommended for strengthening the heart, for stimulating the liver and kidneys, and it will tone up the physical organism throughout.
Từ trong câu: kidney, highly, recommend, strengthen, heart, stimulate, liver, tone
Bernarr Macfadden, Vitality Supreme. Nguồn: Project Gutenberg #19208. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the same period, the latter part of it, we owe the beginning of that general system of the "petrified kidney" style of pavement which still lingers in places.
Từ trong câu: kidney, petrified, period, latter, part, owe, begin, general
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The problem is that sniffing solvents causes permanent damage to organs such as the liver, kidneys, brain, and heart.
Từ trong câu: sniff, problem, solvent, cause, permanent, damage, organ, liver
«Rugby boy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984872 (bản sửa đổi 10385790). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng kidney
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kidney
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kidney trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ kidney hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kidney xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kidney gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kidney?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kidney: can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.