Câu tiếng Anh có từ “kidney”
135 câu thật có từ kidney hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kidney nghĩa là thận. kidney là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two bean-shaped excretory organs that filter wastes (especially urea) from the blood and excrete them and water in urine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kidney
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Each kidney will be as large as “the kidneys of the fattest oxen.”
Từ trong câu: kidney, large, fat
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This section will examine the kidney in details.
Từ trong câu: kidney, section, examine, detail
«Human Physiology/Homeostasis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241564 (bản sửa đổi 4656887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can be highly recommended for strengthening the heart, for stimulating the liver and kidneys, and it will tone up the physical organism throughout.
Từ trong câu: kidney, highly, recommend, strengthen, heart, stimulate, liver, tone
Bernarr Macfadden, Vitality Supreme. Nguồn: Project Gutenberg #19208. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kidney
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kidney
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kidney trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ kidney hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kidney?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kidney: can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.