Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kidney”

136 câu thật có từ kidney hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kidney nghĩa là thận. kidney là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two bean-shaped excretory organs that filter wastes (especially urea) from the blood and excrete them and water in urine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kidney

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This is commonly done for kidneys and has been used in hearts and lungs.

    Từ trong câu: kidney, commonly, use, heart, lung

    «Organ procurement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135063 (bản sửa đổi 10940047). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I have already fabricated the refrain: Her heart was in the right place, lads, but she had a floating kidney!

    Từ trong câu: kidney, fabricate, already, refrain, heart, right, place, float

    Irvin S. Cobb, Europe Revised. Nguồn: Project Gutenberg #4551. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the bye, there’s one of that kidney who has taken the name—where have I heard of him?—Up in the neighbourhood of The Chase, I think.

    Từ trong câu: neighbourhood, neighborhood, chase, kidney, bye, take, name, hear

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Star Trek star and actor William Shatner has sold his kidney stone for charity.

    Từ trong câu: trek, star, actor, sell, kidney, stone, charity

    «William Shatner sells kidney stone», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31614 (bản sửa đổi 4830332). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It has been used to break up kidney and gall stones, and as an antidote against the poison of certain snake bites.

    Từ trong câu: gall, use, break, up, kidney, stone, antidote, poison

    «Cardamom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192073 (bản sửa đổi 9061275). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng kidney

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
devilled kidney54 lần
chronic kidney68 lần
kidney beans73 lần
kidney bean36 lần
kidney transplant22 lần
kidney failure172 lần
kidney disease178 lần
stewed kidney20 lần
liver kidney38 lần
kidney transplants12 lần
kidney ducts13 lần
kidney tubules11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kidney

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kidney trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ kidney hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kidney xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kidney gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kidney?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kidney: can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.