Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kidney”

138 câu thật có từ kidney hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kidney nghĩa là thận. kidney là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two bean-shaped excretory organs that filter wastes (especially urea) from the blood and excrete them and water in urine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kidney

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He had been suffering from heart, kidney and lung problems.

    Từ trong câu: kidney, suffer, heart, lung, problem

    «Prince Rainier III of Monaco has died», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7509 (bản sửa đổi 4824499). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • White had suffered from kidney cancer for several years.

    Từ trong câu: kidney, white, suffer, cancer, several, year

    «Former Governor of Texas Mark White dies aged 77», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2821089 (bản sửa đổi 4818231). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He had suffered several strokes and kidney failure.

    Từ trong câu: kidney, suffer, several, stroke, failure

    «Lamar Odom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=518375 (bản sửa đổi 11003393). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For many years Mr. Warner had been more or less an invalid, though not often confined to his house, with Bright's disease of the kidneys.

    Từ trong câu: kidney, many, year, mr, less, though, often, confine

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gingham, with his usual judgment, had prohibited anything hot in the shape of chops, steaks, cutlets, grills, rashers, or even kidneys.

    Từ trong câu: grill, kidney, steak, usual, judgment, prohibit, anything, hot

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kidney

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
devilled kidney54 lần
chronic kidney68 lần
kidney beans73 lần
kidney bean36 lần
kidney transplant22 lần
kidney failure172 lần
kidney disease178 lần
stewed kidney20 lần
liver kidney38 lần
kidney transplants12 lần
kidney ducts13 lần
kidney tubules11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kidney

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kidney trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ kidney hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kidney xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kidney gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kidney?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kidney: can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.