Câu tiếng Anh có từ “juicy”
84 câu thật có từ juicy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: juicy nghĩa là ngon ngọt. juicy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of juice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ juicy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They suffer rather from swellings or from the dry spasm, which they relieve with plenty of good and juicy food.
Từ trong câu: juicy, suffer, rather, dry, relieve, plenty, good, food
Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The best sorts contain a sweet juicy mucilage, uniting with the aroma a slightly acid quality, which is completely neutralized in cooking.
Từ trong câu: juicy, neutralize, best, sort, contain, sweet, unite, slightly
Mrs. Beeton, The Book of Household Management. Nguồn: Project Gutenberg #10136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Somewhere, no doubt, within its enclosure stood the rock-hewn trough in which the rich juicy olives were trodden by naked feet.
Từ trong câu: juicy, somewhere, doubt, stand, rock, rich, olive, naked
F. B. Meyer, Love to the Uttermost Expositions of John XIII.-XXI.. Nguồn: Project Gutenberg #22376. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
M. Bonpland speaks of the flesh as lean, hard and dry; but that which I tasted in Africa, was white, juicy, and like chicken.
Từ trong câu: juicy, be, speak, flesh, lean, hard, dry, taste
R., Mrs. Lee, Anecdotes of the Habits and Instinct of Animals. Nguồn: Project Gutenberg #21973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For instance he took away the ugly, thorny insipid cactus and replaced it by a beautiful smooth juicy one which is now making the western deserts blossom as the rose.
Từ trong câu: juicy, instance, take, away, ugly, replace, beautiful, smooth
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng juicy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ juicy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juicy trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ juicy hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ juicy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juicy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juicy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juicy: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.