Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “juicy”

77 câu thật có từ juicy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: juicy nghĩa là ngon ngọt. juicy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of juice. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In this case, ignore the juicy Builder techs entirely...you'll get them anyway when you tear down their bases.

    Từ trong câu: juicy, case, ignore, builder, tech, entirely, get, anyway

    «Civ/Sid Meier's Alpha Centauri/The Alien Crossfire Factions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9878 (bản sửa đổi 3950500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We do not blame the unripe fruit for hardness; a few sunny days will mellow it, and turn the bitter to juicy sweet.

    Từ trong câu: juicy, blame, fruit, sunny, day, turn, bitter, sweet

    Frank Harris, Shakespeare and His Love: A Play in Four Acts and an Epilogue. Nguồn: Project Gutenberg #69269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng juicy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • juicy pulp31 lần
  • juicy steak32 lần
  • juicy steaks21 lần
  • pocketful of juicy9 lần
  • juicy venison19 lần
  • juicy meats11 lần
  • juicy pears12 lần
  • juicy melons6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ juicy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juicy trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ juicy hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ juicy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juicy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juicy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juicy: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.