Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “juicy”
77 câu thật có từ juicy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: juicy nghĩa là ngon ngọt. juicy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of juice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ juicy
Rich, juicy, lively, fragrant, russet-skinned old Chaucer was an Easter-Beurré; the buds of a new summer were swelling when he ripened.
Từ trong câu: juicy, rich, lively, skin, old, bud, new, summer
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ronny was thinking lingeringly of juicy beefsteak and baked potatoes and a steaming cup of coffee, or fried onions, or even just an orange.
Từ trong câu: juicy, think, bake, potato, cup, coffee, fried, onion
Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award prize stories of 1927. Nguồn: Project Gutenberg #76802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng juicy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ juicy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juicy trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ juicy hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ juicy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juicy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juicy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juicy: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.