Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “juicy”

84 câu thật có từ juicy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: juicy nghĩa là ngon ngọt. juicy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: full of juice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ juicy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Come, and on this juicy Christian Let us feast it while we may!"

    Từ trong câu: juicy, come, christian, let, feast

    Philippe Aubert de Gaspé, Cameron of Lochiel. Nguồn: Project Gutenberg #53154. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A more juicy soil might have made him a Burns or a Béranger for us.

    Từ trong câu: juicy, ranger, soil, make, burn

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng juicy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
juicy pulp31 lần
juicy steak32 lần
juicy steaks21 lần
pocketful of juicy9 lần
juicy venison19 lần
juicy meats11 lần
juicy pears12 lần
juicy melons6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ juicy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juicy trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ juicy hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ juicy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juicy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juicy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juicy: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.