Câu tiếng Anh có từ “journalist”
269 câu thật có từ journalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: journalist nghĩa là nhà báo. journalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writer for newspapers and magazines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ journalist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was considered by the international press as "the most influential journalist in the country".
Từ trong câu: international, press, influential, journalist, consider, country
«Jorge Lanata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939254 (bản sửa đổi 10941966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This has been said by many sports journalists and analysts.
Từ trong câu: analyst, many, sport, journalist
«Wilfredo Gómez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=548139 (bản sửa đổi 10319900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Clemens had scarcely arrived in Vienna, in fact, before he was pursued by photographers, journalists, and autograph-hunters.
Từ trong câu: photographer, scarcely, arrive, fact, pursue, journalist, hunter
Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #2988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The disturbances were well publicized by the mass media, with some journalists and reporters being caught up in the violence.
Từ trong câu: publicize, disturbance, well, mass, media, journalist, reporter, catch
«1968 Democratic National Convention», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=372274 (bản sửa đổi 10465062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few aspects of this deduction could be explained by interactions I have had amongst journalists from both the newspapers.
Từ trong câu: interaction, aspect, deduction, explain, amongst, journalist, newspaper
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The managerial whisper had been augmented by a "private view," to which many journalists and a few influential men about town had been bidden.
Từ trong câu: managerial, whisper, private, view, many, journalist, influential, man
Albert Payson Terhune, Superwomen. Nguồn: Project Gutenberg #39339. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng journalist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ journalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ journalist trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ journalist hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ journalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ journalist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ journalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ journalist: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (31 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.