Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “journalist”

269 câu thật có từ journalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: journalist nghĩa là nhà báo. journalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writer for newspapers and magazines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ journalist

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Walk right in!" he called out to the journalist, whom he caught sight of through the door of the counting-room.

    Từ trong câu: journalist, walk, right, call, out, catch, sight, door

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Police told journalists the pilot might have been attempting to make an emergency landing in an open area but struck trees.

    Từ trong câu: journalist, police, tell, pilot, attempt, make, emergency, land

    «Investigation launched after small aircraft crashes on Philippines mountain, killing two», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=255453 (bản sửa đổi 4820129). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I shall try to do what I see lady journalists do: interviewing and writing descriptions and trying to remember conversations.

    Từ trong câu: description, conversation, interview, journalist, try, see, lady, write

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng journalist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
investigative journalist60 lần
freelance journalist37 lần
citizen journalist65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ journalist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ journalist trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ journalist hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ journalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ journalist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ journalist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ journalist: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (31 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.