Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “journalist”

269 câu thật có từ journalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: journalist nghĩa là nhà báo. journalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writer for newspapers and magazines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ journalist

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Instead of being storytellers, journalists in such a scenario would be "story guides", assuring consistency and quality.

    Từ trong câu: storyteller, instead, journalist, scenario, story, guide, assure, quality

    «OhmyNews forum discusses experiences in citizen journalism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13207 (bản sửa đổi 4811373). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The Journalist too, would not believe at any price, and joined the Editor in the easy work of heaping ridicule on the whole thing.

    Từ trong câu: editor, join, easy, price, journalist, believe, work, whole

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man who knows the country, and is immune from yellow fever, would be of more value than an experienced journalist.

    Từ trong câu: value, yellow, fever, experienced, immune, journalist, man, know

    Theodore Goodridge Roberts, Hemming, the adventurer. Nguồn: Project Gutenberg #74158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Citizen journalism can also be used to get information from an area that would be too dangerous for professional journalists to enter.

    Từ trong câu: journalism, citizen, use, get, information, area, dangerous, professional

    «Perspectives in Digital Culture/Digital Labour and Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308709 (bản sửa đổi 4447543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng journalist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
investigative journalist60 lần
freelance journalist37 lần
citizen journalist65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ journalist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ journalist trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ journalist hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ journalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ journalist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ journalist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ journalist: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (31 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.