Câu tiếng Anh có từ “journalist”
269 câu thật có từ journalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: journalist nghĩa là nhà báo. journalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writer for newspapers and magazines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ journalist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He also stipulated that for his three special performances no journalists should be admitted, there being war to the knife between him and them.
Từ trong câu: stipulate, journalist, special, performance, admit, war, knife
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We documented the hindrances of the journalists, their fears, their submission to the standard expectations of the public.
Từ trong câu: hindrance, document, journalist, fear, submission, standard, expectation, public
«Development Cooperation Handbook/The video resources linked to this handbook/The Documentary Story/The story of the story», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284803 (bản sửa đổi 3443700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
According to a local journalist, security has cordoned off the area near the explosion.
Từ trong câu: cordon, accord, local, journalist, security, off, area, near
«Car bomb explodes near MI5 army base in Northern Ireland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=172507 (bản sửa đổi 4815573). · English Wikinews · CC BY 2.5
Usher replied that access journalists sometimes think they are doing accountability journalism.
Từ trong câu: usher, reply, access, journalist, sometimes, think, do, accountability
«How news impacts democracy per USD Communications Professor Nik Usher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322015 (bản sửa đổi 2811303). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The neighborhood of was cordoned off by Hezbollah, preventing journalists from entering.
Từ trong câu: cordon, neighborhood, off, prevent, journalist, enter
«Beirut car bomb targets Hamas official», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=146533 (bản sửa đổi 4814410). · English Wikinews · CC BY 2.5
He placed a chair for him, and asked him smilingly, what he wanted "with an antediluvian journalist."
Từ trong câu: antediluvian, place, chair, ask, want, journalist
Jules Claretie, His Excellency the Minister. Nguồn: Project Gutenberg #15934. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng journalist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ journalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ journalist trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ journalist hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ journalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ journalist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ journalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ journalist: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (31 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.