Câu tiếng Anh có từ “itinerary”
89 câu thật có từ itinerary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: itinerary nghĩa là hành trình. itinerary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an established line of travel or access. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ itinerary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That he hoped to find the missing link in the almost completed itinerary of the lost tribes of Israel we know.
Từ trong câu: itinerary, hope, find, miss, link, almost, complete, lose
George S. Chappell, My Northern Exposure: The Kawa at the Pole. Nguồn: Project Gutenberg #67913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another factor which has influenced us to this decision is that the changed itinerary will mean seeing more territory which will be new to us.
Từ trong câu: itinerary, another, factor, influence, decision, change, mean, see
Gregory Mason, Silver cities of Yucatan. Nguồn: Project Gutenberg #77539. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has left behind him likewise two books on Analogy, with the same number under the title of Anti-Cato, and a poem entitled The Itinerary.
Từ trong câu: itinerary, leave, behind, likewise, book, analogy, number, title
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The trip was not in our original itinerary, and we had some difficulty in securing it, as the Director felt that we could not obtain good hotel accommodations.
Từ trong câu: itinerary, trip, original, difficulty, secure, director, feel, obtain
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The itinerary of the conventional tour of the Continent usually keeps well to the beaten track, and so does the conventional traveller.
Từ trong câu: conventional, itinerary, tour, continent, usually, keep, well, beat
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng itinerary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| itinerary of antoninus | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ itinerary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ itinerary trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ itinerary hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ itinerary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ itinerary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ itinerary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ itinerary: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.