Câu tiếng Anh có từ “itinerary”
89 câu thật có từ itinerary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: itinerary nghĩa là hành trình. itinerary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an established line of travel or access. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ itinerary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I do not know whether there is any MS. of Capodilista's Itinerary in the British Museum.
Từ trong câu: itinerary, know, whether, ms, museum
Various, Notes and Queries, Number 182, April 23, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we can see from Benjamin's Itinerary, there was scarcely a city of importance where Jews could not be found.
Từ trong câu: itinerary, see, scarcely, city, importance, find
of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The beaten track in Italy is not by any means an uninteresting itinerary, and there is no really unbeaten track any more.
Từ trong câu: itinerary, beat, track, mean, uninteresting, really
M. F. Mansfield, Italian Highways and Byways from a Motor Car. Nguồn: Project Gutenberg #44212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing in the context to show that they were more than the details of an itinerary which he was expected to follow if circumstances permitted.
Từ trong câu: itinerary, nothing, context, show, detail, expect, follow, circumstance
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng itinerary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| itinerary of antoninus | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ itinerary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ itinerary trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ itinerary hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ itinerary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ itinerary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ itinerary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ itinerary: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.