Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “itinerary”

89 câu thật có từ itinerary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: itinerary nghĩa là hành trình. itinerary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an established line of travel or access. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ itinerary

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The slow, casual voice detailing her itinerary with the quiet certainty of perfect knowledge filled her with a terror that made her want to scream.

    Từ trong câu: itinerary, slow, casual, voice, detail, quiet, certainty, perfect

    E. M. Hull, The Sheik: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The remote situation of the capital and the difficulty of reaching it at some seasons of the year are largely responsible for this itinerary system.

    Từ trong câu: itinerary, remote, situation, capital, difficulty, reach, season, year

    Marie Robinson Wright, Bolivia. Nguồn: Project Gutenberg #77232. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If this is the method, a transfer of this itinerary model from a whale could be possible to another, which did not make this trip yet, through that "song".

    Từ trong câu: itinerary, method, transfer, model, whale, possible, another, make

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng itinerary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
itinerary of antoninus6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ itinerary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ itinerary trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ itinerary hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ itinerary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ itinerary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ itinerary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ itinerary: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.