Câu tiếng Anh có từ “itinerary”
89 câu thật có từ itinerary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: itinerary nghĩa là hành trình. itinerary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an established line of travel or access. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ itinerary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I was in charge of his appointments and any itineraries that he might have.
Từ trong câu: itinerary, charge, appointment
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Near Saumur is one shrine neglected by English pilgrims which might well be included in their itineraries.
Từ trong câu: itinerary, near, neglect, pilgrim, well, include
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Itinerary may well have been the production of his muse during his London wild-oat days.
Từ trong câu: itinerary, well, production, muse, wild, day
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the second volume for May, we have presented to us two itineraries, one of which seems to have escaped general notice.
Từ trong câu: itinerary, second, volume, present, seem, escape, general, notice
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Stukely, who crossed the estuary during one of his itineraries, remarks: "Well may the Humber take its name from the noise it makes.
Từ trong câu: itinerary, cross, remark, well, take, name, noise, make
Walter White, A Month in Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #35933. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They merely intimated that we might go away, preferably to a place not down on the ship's itinerary, and kept on with their eternal game.
Từ trong câu: preferably, itinerary, merely, go, away, place, down, keep
Albert Bigelow Paine, The Ship-Dwellers: A Story of a Happy Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #34096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng itinerary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| itinerary of antoninus | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ itinerary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ itinerary trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ itinerary hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ itinerary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ itinerary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ itinerary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ itinerary: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.