Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irrigation”

126 câu thật có từ irrigation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irrigation nghĩa là tưới tiêu. irrigation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: supplying dry land with water by means of ditches etc. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irrigation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Irrigation (adding water from rivers) can pollute water and lower the water table.

    Từ trong câu: irrigation, add, water, river, pollute, low, table

    «Farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19 (bản sửa đổi 10996233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Considering different methods of irrigation and times of day to water crops can improve this situation.

    Từ trong câu: irrigation, consider, different, method, time, day, water, crop

    «High School Earth Science/Humans and the Water Supply», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243614 (bản sửa đổi 4634865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Irrigation projects can have large immediate benefits, but the longer term side effects are often overlooked.

    Từ trong câu: irrigation, project, large, immediate, benefit, long, term, side

    «Limits To Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108415 (bản sửa đổi 2718481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The purified liquid can then be used for washing and irrigation.

    Từ trong câu: irrigation, purify, liquid, use, wash

    «Lentis/Thinking Small: Appropriate Technology for Developing Countries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366906 (bản sửa đổi 4443212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And above these again rise the hills for pasturage, and only useful for grain-growing where facilities for irrigation can be found.

    Từ trong câu: irrigation, above, again, rise, hill, useful, grain, grow

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Excess water can be reused for productive purposes through means of micro-irrigation or for cattle watering.

    Từ trong câu: micro, excess, water, productive, purpose, mean, irrigation, cattle

    «Rainwater harvesting/Salyan District, Nepal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199339 (bản sửa đổi 2593945). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng irrigation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drip irrigation30 lần
irrigation canals41 lần
irrigation ditches30 lần
sprinkler irrigation9 lần
murrumbidgee irrigation9 lần
collaton irrigation8 lần
irrigation channels40 lần
artificial irrigation40 lần
canals for irrigation12 lần
irrigation systems73 lần
nasal irrigation8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrigation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrigation trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ irrigation hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irrigation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrigation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrigation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrigation: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.