Câu tiếng Anh có từ “irrigation”
126 câu thật có từ irrigation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrigation nghĩa là tưới tiêu. irrigation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: supplying dry land with water by means of ditches etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrigation
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Other countries use dams to store water for use in irrigation (for farming) or drinking by people.
Từ trong câu: irrigation, country, use, dam, store, water, farm, drink
«Dam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28944 (bản sửa đổi 10898902). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng irrigation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drip irrigation | 30 lần |
| irrigation canals | 41 lần |
| irrigation ditches | 30 lần |
| sprinkler irrigation | 9 lần |
| murrumbidgee irrigation | 9 lần |
| collaton irrigation | 8 lần |
| irrigation channels | 40 lần |
| artificial irrigation | 40 lần |
| canals for irrigation | 12 lần |
| irrigation systems | 73 lần |
| nasal irrigation | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrigation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrigation trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ irrigation hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrigation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrigation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrigation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrigation: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.