Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “interrogative”

68 câu thật có từ interrogative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interrogative nghĩa là thẩm vấn. interrogative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to verbs in the so-called interrogative mood. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng interrogative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • interrogative pronouns32 lần
  • interrogative pronoun16 lần
  • interrogative clauses11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrogative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrogative trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ interrogative hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interrogative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrogative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrogative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrogative: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.