Câu tiếng Anh có từ “interrogative”
73 câu thật có từ interrogative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interrogative nghĩa là thẩm vấn. interrogative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to verbs in the so-called interrogative mood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interrogative
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Interrogative version of this suffix may be loosely translated as should he ...?.
Từ trong câu: loosely, interrogative, version, suffix, translate
«Turkish/Imperative and Optitative», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442620 (bản sửa đổi 4042017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng interrogative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| interrogative pronouns | 32 lần |
| interrogative pronoun | 16 lần |
| interrogative clauses | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrogative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrogative trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ interrogative hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interrogative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrogative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrogative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrogative: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.