Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “interrogative”
68 câu thật có từ interrogative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interrogative nghĩa là thẩm vấn. interrogative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to verbs in the so-called interrogative mood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interrogative
Interrogative pronouns are used to ask a question, such as what, who, whom, whose.
Từ trong câu: interrogative, pronoun, use, ask, question
«Gothic/2/Pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308212 (bản sửa đổi 4610674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The interrogative pronouns are who, which, and what; being the same in form as relatives.
Từ trong câu: interrogative, pronoun, form, relative
«English in Use/Pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2288 (bản sửa đổi 4302682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Deacon indulged in an interrogative whistle, and jerked his thumb in the direction of a corn-barn which stood near the base of the hill.
Từ trong câu: interrogative, indulge, whistle, thumb, direction, corn, barn, stand
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng interrogative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- interrogative pronouns32 lần
- interrogative pronoun16 lần
- interrogative clauses11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interrogative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interrogative trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ interrogative hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interrogative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interrogative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interrogative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interrogative: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.