Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interaction”

411 câu thật có từ interaction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interaction nghĩa là sự tương tác. interaction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mutual or reciprocal action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interaction

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • These interactions must take place at a definite point in space-time.

    Từ trong câu: definite, interaction, take, place, point, space, time

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Bosons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194373 (bản sửa đổi 4330405). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Finally, the attacker must be alert as to the interaction of the functions as the effects of these Deep Strikes begin to take hold.

    Từ trong câu: function, alert, interaction, finally, effect, deep, strike, begin

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since forces result from mutual interactions, the road must also be pushing the wheels forward.

    Từ trong câu: mutual, since, force, result, interaction, road, push, wheel

    «Newton's laws of motion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28036 (bản sửa đổi 10938747). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The selected system must have a bundle of different options for interaction with the system.

    Từ trong câu: bundle, select, system, different, option, interaction

    «OER and Systems Thinking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224767 (bản sửa đổi 2435903). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They must build relationships with coworkers while having fewer in-person interactions.

    Từ trong câu: coworker, build, relationship, few, person, interaction

    «Work and Life in the Mobile Society/Work/Kinds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177463 (bản sửa đổi 1754164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the midst of such disagreement, it is not enough to consider these factors in isolation; researchers must also consider their interaction.

    Từ trong câu: midst, disagreement, enough, consider, factor, isolation, researcher, interaction

    «Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Power in single-parent families», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411516 (bản sửa đổi 3769140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng interaction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
social interaction1.313 lần
protein interaction215 lần
hydrophobic interaction93 lần
electrostatic interaction67 lần
electromagnetic interaction66 lần
interpersonal interaction63 lần
waals interaction47 lần
gravitational interaction56 lần
intermolecular interaction42 lần
complex interaction96 lần
dipole interaction40 lần
user interaction90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interaction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interaction trong kho câu?
Kho câu có 411 câu có từ interaction hoặc các dạng của từ, trích từ 355 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interaction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interaction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interaction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interaction: can và could (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.