Câu tiếng Anh có từ “insular”
96 câu thật có từ insular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insular nghĩa là đảo. insular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of or situated on an island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insular
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
French hatred of her insular neighbors had been fanned from the first by an Anglophobe press.
Từ trong câu: insular, hatred, neighbor, fan, first, press
Henry Richardson Chamberlain, 6,000 Tons of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #58269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He found it in the state of practical schism and independence into which the insular Church had fallen.
Từ trong câu: insular, find, state, practical, independence, church, fall
Paschal Grousset, Ireland's disease. Nguồn: Project Gutenberg #69993. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He deemed himself too large for race egotism and insular prejudice, and had seen fit to laugh at her immature convictions.
Anh cho rằng mình quá lớn so với chủ nghĩa ích kỷ về chủng tộc và thành kiến thiển cận, và thấy cần phải cười nhạo những niềm tin non nớt của cô.
Từ trong câu: insular, deem, himself, large, race, prejudice, see, fit
Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Upon its discovery, Reil had thought the insular cortex was central to mental processes.
Từ trong câu: cortex, insular, discovery, think, central, mental, process
«Motivation and emotion/Book/2022/Insular cortex and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286247 (bản sửa đổi 2792062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Furthermore, people with damage to the insular cortex had a tended to betray their partner's trust even when their partner had shown trust.
Từ trong câu: cortex, insular, furthermore, people, damage, tend, betray, trust
«Motivation and emotion/Book/2022/Insular cortex and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286247 (bản sửa đổi 2792062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng insular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insular cortex | 93 lần |
| insular floras | 8 lần |
| anterior insular | 17 lần |
| insular prejudices | 28 lần |
| posterior insular | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insular trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ insular hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.