Câu tiếng Anh có từ “insular”
93 câu thật có từ insular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insular nghĩa là đảo. insular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of or situated on an island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insular
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I sincerely hope that this will by no means be the last of our insular annexations.
Từ trong câu: insular, sincerely, hope, mean, last
Isabel Anderson, The Spell of the Hawaiian Islands and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #41451. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Owing to her insular position, England will lose but very little through this war, provided she is able to maintain the supremacy of her navy over the German fleet.
Từ trong câu: insular, owe, position, lose, little, war, provide, able
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| insular cortex | 93 lần |
| insular floras | 8 lần |
| anterior insular | 17 lần |
| insular prejudices | 28 lần |
| posterior insular | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insular trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ insular hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.