Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insular”

96 câu thật có từ insular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insular nghĩa là đảo. insular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of or situated on an island. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insular

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But is not this the very way, it may be asked, to foster insular prejudices, narrowness, and bigotry?

    Từ trong câu: insular, way, ask, foster, prejudice

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may indirectly refer to Insular India.

    Từ trong câu: insular, indirectly, refer

    «Names for India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190861 (bản sửa đổi 10759311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Indeed the separation of the Spanish March and the insular Normandy may be thought to turn the balance the other way.

    Từ trong câu: separation, insular, indeed, march, think, turn, balance, way

    Edward A. Freeman, The Historical Geography of Europe, Vol. I, Text. Nguồn: Project Gutenberg #61375. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng insular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insular cortex93 lần
insular floras8 lần
anterior insular17 lần
insular prejudices28 lần
posterior insular6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insular trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ insular hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.