Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insular”

96 câu thật có từ insular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insular nghĩa là đảo. insular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of or situated on an island. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insular

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As people turn to insular social media groups to maintain their social identity, these groups can become highly prototypical.

    Từ trong câu: insular, people, turn, social, media, group, maintain, identity

    «Motivation and emotion/Book/2021/COVID-19 vaccine motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276579 (bản sửa đổi 2556813) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Beneath their politeness I could detect them watching me, after that, in expectation of another outbreak of insular humour.

    Từ trong câu: insular, beneath, politeness, detect, watch, expectation, another, outbreak

    Arnold Bennett, Paris Nights, and Other Impressions of Places and People · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The man who cannot come in contact with other workers in kindred lines becomes more or less insular, narrow, and unfitted for progress.

    Từ trong câu: insular, man, can, come, contact, worker, line, become

    Henry Smith Williams, A History of Science: Volume 5 · Tiếng Anh · PD-US

  • We have them every month in some American periodicals, and our poor insular serials can get on without them: "have no use for them."

    Chúng tôi có chúng hàng tháng trên một số tạp chí định kỳ của Mỹ, và các tạp chí dài kỳ nghèo nàn của chúng tôi có thể tiếp tục xuất bản mà không có chúng: "không có tác dụng gì với chúng."

    Từ trong câu: insular, every, month, periodical, poor, serial, get, use

    Andrew Lang, How to Fail in Literature: A Lecture · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • No amount of commercial selfishness on the part of insular England can justify Germany in attempting to seize supreme power in Europe and thence, perhaps, in the world.

    Từ trong câu: insular, amount, commercial, part, justify, attempt, seize, power

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng insular

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insular cortex93 lần
insular floras8 lần
anterior insular17 lần
insular prejudices28 lần
posterior insular6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insular trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ insular hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.