E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insular”

93 câu thật có từ insular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insular nghĩa là đảo. insular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of or situated on an island. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insular

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Leucas, by its insular position, would have been convenient for a descent on Peloponnesus.

    Từ trong câu: insular, position, convenient, descent

    385 BCE-323 BCE Demosthenes, The Olynthiacs and the Phillippics of Demosthenes Literally translated with notes. Nguồn: Project Gutenberg #6878. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Great Britain herself, as an insular State, would not, in case of naval defeat, have this advantage.

    Từ trong câu: insular, great, herself, state, case, naval, defeat, advantage

    Spenser Wilkinson, Britain at Bay. Nguồn: Project Gutenberg #10629. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would rather be the victim of every insular prejudice possible than have no British prejudices to stir my British blood.

    Từ trong câu: insular, rather, victim, every, prejudice, possible, stir, blood

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the same time the warm temperate flora would be driven to the south, except where sustained in insular spots warmed by the equatorial currents.

    Từ trong câu: temperate, insular, sustain, time, warm, drive, south, except

    John William, Sir Dawson, Some Salient Points in the Science of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #59658. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng insular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insular cortex93 lần
insular floras8 lần
anterior insular17 lần
insular prejudices28 lần
posterior insular6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insular trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ insular hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.