Câu tiếng Anh có từ “inspector”
170 câu thật có từ inspector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inspector nghĩa là thanh tra. inspector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a high ranking police officer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inspector
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Once we add the inspector which will respond to selection changes, performance could suffer even more.
Từ trong câu: inspector, once, add, respond, selection, change, performance, suffer
«Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/More shapes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57257 (bản sửa đổi 2528882). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Inspector will give you instructions after you’ve chased for a while.
Từ trong câu: inspector, chase, give, instruction
J. J. Connington, Tragedy at Ravensthorpe. Nguồn: Project Gutenberg #75407. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"He'll kick a bit, perhaps," said the Inspector to Dorcas.
Từ trong câu: inspector, kick, bit, perhaps
George R. Sims, Dorcas Dene, detective. Nguồn: Project Gutenberg #78210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The General Sub-Inspector will organize these Volunteers, and distribute them as required for defensive purposes.
Từ trong câu: sub, general, inspector, organize, volunteer, distribute, require, purpose
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he's been appointed inspector of something--remounts--is coming to Cara, and will stay Friday to Monday here--for Christmas, in fact.
Từ trong câu: friday, appoint, inspector, something, come, stay, monday, fact
Dorothea Conyers, The Scratch Pack. Nguồn: Project Gutenberg #53175. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It won’t take long, will it, Inspector?” she asked, her eyes unhappy.
Từ trong câu: unhappy, take, long, inspector, ask, eye
Ellery Queen, The Roman hat mystery. Nguồn: Project Gutenberg #76339. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inspector
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspector
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspector trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ inspector hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inspector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspector gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspector?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspector: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.