Câu tiếng Anh có từ “inspector”
263 câu thật có từ inspector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inspector nghĩa là thanh tra. inspector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a high ranking police officer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inspector
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They were uncovered by inspectors beneath a false bottom in a suitcase.
Từ trong câu: inspector, suitcase, uncover, beneath, false, bottom
«Italian border guards seize $134 billion in U.S. bonds at Swiss border», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127708 (bản sửa đổi 4820501). · English Wikinews · CC BY 2.5
The use of this band, however, may be authorised by the radio inspector in a limited number of cases.
Từ trong câu: authorise, use, band, however, radio, inspector, limit, number
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Henry Victor Herschel/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476144 (bản sửa đổi 4525057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Several building code violations were found which were not reported by construction inspectors.
Từ trong câu: violation, several, build, code, find, report, construction, inspector
«Fire sensors removed from Polish hostel where fire broke out», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125004 (bản sửa đổi 4817901). · English Wikinews · CC BY 2.5
Radio owners were anxious to obtain the licences before being apprehended by the special squad of departmental inspectors now on the job.
Từ trong câu: apprehend, radio, owner, anxious, obtain, licence, special, squad
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Randell Bradley/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417891 (bản sửa đổi 4018994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inspector
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspector
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspector trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ inspector hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inspector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspector gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspector?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspector: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.