E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inspector”

170 câu thật có từ inspector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inspector nghĩa là thanh tra. inspector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a high ranking police officer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inspector

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Inspector allows you to control the opacity, clipping, and blending of your textures.

    Từ trong câu: opacity, inspector, allow, control, clip, blend

    «Vtuber Technology and History», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304314 (bản sửa đổi 2615467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It appears to act as an inspector of the assimilation material brought in by the portal vein.

    Từ trong câu: assimilation, appear, act, inspector, material, bring, vein

    H. G. Wells, Text Book of Biology, Part 1: Vertebrata. Nguồn: Project Gutenberg #21781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It is forbidden to the prisoners," said the inspector, "to speak of the cause of their banishment!"

    Từ trong câu: banishment, forbid, prisoner, inspector, speak, cause

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is his statement as made before Inspector Montgomery at the Shadwell Police Station, and it has the advantage of being verbatim."

    Từ trong câu: verbatim, statement, make, inspector, police, station, advantage

    Arthur Conan Doyle, The Adventure of the Cardboard Box. Nguồn: Project Gutenberg #2344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among other posts I applied for were those of nuisances inspector and School Boards curator.

    Trong số các vị trí khác mà tôi đã ứng tuyển có vị trí thanh tra phiền toái và người phụ trách Hội đồng Trường học.

    Từ trong câu: curator, among, post, apply, nuisance, inspector, school, board

    Bill o'th' Hoylus End, Adventures and Recollections. Nguồn: Project Gutenberg #29085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inspector

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
radio inspector807 lần
inspector robson130 lần
inspector val175 lần
sub inspector140 lần
inspector kenly58 lần
inspector loup62 lần
sanitary inspector52 lần
police inspector280 lần
herr inspector114 lần
inspector druet32 lần
detective inspector66 lần
chief inspector388 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspector

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspector trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ inspector hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inspector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspector gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspector?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspector: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.