Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inspector”

263 câu thật có từ inspector hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inspector nghĩa là thanh tra. inspector là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a high ranking police officer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inspector

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • ‘It’s Her Majesty of the Cadgers, my dear,’ said the Inspector; ‘we must ask her to come in.’

    Từ trong câu: inspector, dear, ask, come

    Violet Jacob, The Interloper. Nguồn: Project Gutenberg #65800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I must, however, as a matter of duty, send an inspector with you, since you have so valuable a charge.

    Từ trong câu: inspector, valuable, duty, however, matter, send, since, charge

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The constable was the Inspector of Nuisances, and he must have sometimes come across heaps of dung in the street.

    Từ trong câu: nuisance, inspector, sometimes, come, across, heap, street

    Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Senator, in which an inspector general must be notified thirty days before being fired.

    Từ trong câu: senator, notify, inspector, general, thirty, day, fire

    «U.S. President Barack Obama fires Inspector General Gerald Walpin amid controversy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127993 (bản sửa đổi 4828140). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This appeal to old acquaintance must have been extremely distasteful to the Chief Inspector.

    Từ trong câu: acquaintance, appeal, old, extremely, chief, inspector

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The huge river of grain flows in upon them unceasingly; at times the inspectors have to work at top speed to avoid being engulfed.

    Từ trong câu: engulf, huge, river, grain, flow, time, inspector, work

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng inspector

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
radio inspector807 lần
inspector robson130 lần
inspector val175 lần
sub inspector140 lần
inspector kenly58 lần
inspector loup62 lần
sanitary inspector52 lần
police inspector280 lần
herr inspector114 lần
inspector druet32 lần
detective inspector66 lần
chief inspector388 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspector

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspector trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ inspector hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inspector xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspector gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspector?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspector: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.